Game Portal  |  Dailyinfo  |  Viettel Portal  |  Music Portal
MobiTV|Mobile Internet|Mclip|Vmail|Mstore|Imuzik 3G|Game online|Video Call|Websurf|D-Com 3G|PixShare|Yahoo Chat|ICOMIC|IWEB
D-Com 3G
Giới thiệu dịch vụ
Giá cước
Hướng dẫn sử dụng
Thiết bị hỗ trợ
Câu hỏi thường gặp
Giá cước

1.     Giá cước (Áp dụng từ ngày 23/07/2010)

-     D-Com3G loại 3.6Mbps (Model: MF100, E1550): 580.000 đồng/cái (đã bao gồm VAT)

-     D-Com3G loại 7.2Mbps (Model: MF110, E1750): 780.000 đồng/cái (đã bao gồm VAT)

-     Phí hòa mạng trả sau: 15.000 đồng;

-     KIT trả trước: 65.000 đồng/bộ (sau khi kích hoạt có 50.000 đồng trong tài khoản gốc 1 và 50.000 đồng trong tài khoản khuyến mại và 30 ngày sử dụng). Mức phí trên áp dụng chung cho cả thuê bao Laptop và PC.

Gói cước PC:

Giá cước trong vùng đăng ký:

STT

Gói cước

Đối tượng

Cước TB tháng

Lưu lượng miễn phí

Cước lưu lượng vượt mức (đ/MB)

Cước SMS

1

PC 30

Trả sau

30.000

600 MB

 

50

 

Nội mạng: 500đ/SMS

2

PC 60

60.000

1,3 GB

3

PC 100

100.000

2,3 GB

4

PC 200

200.000

5 GB

5

PC easy

Trả trước

-        

-

50

 

                                                        (Mức cước trên đã bao gồm 10% VAT)

Giá cước ngoài vùng đăng ký:

STT

Gói cước

Đối tượng

Cước TB tháng

Lưu lượng miễn phí

Cước lưu lượng vượt mức (đ/MB)

Cước SMS

1

PC 30

Trả sau

30.000

600 MB

 

75

 

Nội mạng: 500đ/SMS

2

PC 60

60.000

1,3 GB

3

PC 100

100.000

2,3 GB

4

PC 200

200.000

5 GB

5

PC easy

Trả trước

-        

-

75

                                                                                                        (Mức cước trên đã bao gồm 10% VAT)

Gói cước Laptop

STT

Gói cước

Đối tượng

Cước TB tháng

Lưu lượng miễn phí

Cước lưu lượng vượt mức (đ/MB)

Cước SMS

1

Laptop 40

Trả sau

40.000

600 MB

65

-      Nội mạng, ngoại mạng : 500 đ/sms

-      Quốc tế: 2.500 đ/sms

2

Laptop 80

80.000

1,3 GB

3

Laptop 120

120.000

2,3 GB

4

Laptop 220

220.000

5GB

5

Laptop easy

Trả trước

-        

-

65


2.    
Quy định tính cước dịch vụ D-com 3G:

-          Block tính cước gói cước D-com 3G áp dụng như sau:

STT

Gói cước

Đơn giá lưu lượng vượt định mức (Đ/MB)

Quy đổi theo Block tính cước

Ghi chú

Có VAT

Chưa VAT

1

PC Easy

50

1đ/ 20KB

0.909đ/ 20KB

Lưu lượng sử dụng nhỏ hơn 20KB được làm tròn thành 20KB.

2

PC30

PC60

PC100

PC200

50

0,488 đ/10KB

0,443đ/ 10KB

Lưu lượng sử dụng nhỏ hơn 10KB được làm tròn thành 10KB.

3

Laptop Easy, Laptop 40, Laptop 80, Laptop 120, Laptop 220

65

0,634đ/ 10KB

0,577đ/ 10KB

Đối với gói cước trả sau:

-     Phí hòa mạng: 15.000đồng

-     Tiền cước thuê bao chỉ tương ứng với mức lưu lượng miễn phí thuê bao được hưởng; không bảo lưu hoặc quy đổi ra tiền phần lưu lượng chưa sử dụng hết trong tháng.

-     Phương thức tính cước thuê bao:

  • Thuê bao hòa mạng từ ngày 1 đến ngày 20 của tháng: tính 100% cước thuê bao tháng.
  • Thuê bao hòa mạng từ ngày 21 đến hết tháng: tính 50% cước thuê bao tháng.

-     Khi chuyển đổi giữa các gói cước trả sau, thuê bao được bảo lưu phần lưu lượng miễn phí chưa sử dụng hết.

Đối với thuê bao trả trước:

-     Bộ KIT D-Com 3G trị giá 65.000 đồng. Khi kích hoạt, thuê bao có 50.000 đồng trong tài khoản gốc 1 là 50.000 đồng trong tài khoản và 30 ngày sử dụng.

-     Hệ thống tài khoản của thuê bao D-com trả trước bao gồm: tài khoản gốc 1, tài khoản gốc 2, tài khoản khuyến mại, tài khoản Data.

·      Mệnh giá thẻ:

STT

Mệnh giá thẻ (1.000đ)

Thời hạn sử dụng tài khoản (ngày)

Thời hạn chờ nạp thẻ (ngày)

1

5

2

10

2

10

4

3

20

8

4

30

14

5

50

30

6

100

60

7

200

140

8

300

230

9

500

430

-     Thuê bao có thể chuyển đổi giữa các gói cước PC trả trước, trả sau; Laptop trả trước, trả sau:

·        Phí chuyển đổi từ thuê bao trả trước sang trả sau: miễn phí;

·        Phí chuyển đổi giữa các gói trả sau: miễn phí;

·        Phí chuyển đổi từ thuê bao trả sau sang trả trước: 50.000 đồng/lần.

-     Thuê bao các gói PC không được chuyển đổi sang các gói Laptop và ngược lại.

-     Khi sử dụng dịch vụ của Viettel, thuê bao có thể sử dụng thiết bị do Viettel cung cấp hoặc thiết bị mua ngoài.